Câu hỏi được đo
Sau khi một tín hiệu xuất hiện ở cổ phiếu X vào ngày T, giá X sau 5, 10 và 20 phiên đi khác gì so với trung bình của mọi cổ phiếu đủ thanh khoản cùng ngày T? Con số báo cáo là phần chênh đó — lợi suất vượt trội, đơn vị điểm phần trăm. Với tín hiệu giảm giá, dấu được đảo để dương luôn nghĩa là "tín hiệu đúng chiều".
So với thị trường cùng ngày chứ không so với 0: một tín hiệu mua xuất hiện nhiều trong sóng tăng sẽ có lợi suất thô dương chỉ vì cả thị trường lên. Trừ đi mặt bằng chung mới còn lại phần tín hiệu thực sự đóng góp.
Dữ liệu và bộ lọc
- Vũ trụ: 1.909 mã HSX, HNX, UPCOM có từ 300 nến trở lên; 5,41 triệu nến ngày; 2007 – 09/2026. Giá đã điều chỉnh sự kiện quyền.
- Thanh khoản theo thời điểm: một lần phát chỉ được tính nếu cổ phiếu qua bộ lọc thanh khoản tại đúng ngày đó (khối lượng bình quân 20 phiên, số phiên có giao dịch, đủ 201 phiên lịch sử). Không dùng danh sách "đủ thanh khoản" của hôm nay để chấm điểm quá khứ — đó là nhìn trước; phần lớn lần phát rơi vào cổ phiếu chưa đủ thanh khoản tại thời điểm đó, và đo không lọc cho kết luận sai chiều ở nhiều tín hiệu.
- Định nghĩa tín hiệu: đúng bộ tham số mặc định plugin đang chạy (engine_id ghi trong sổ tuyên bố), nên số trên trang này là số của thứ khách nhận.
- Không tính: phí, thuế, trượt giá, biên độ trần sàn khi vào lệnh, và T+2,5. Đây là lợi suất vượt trội thô, không phải lợi nhuận một chiến lược.
Kết quả
23 tín hiệu, 630.964 lần phát. Cột "20 phiên" là con số dùng trong sản phẩm; t là thống kê t gộp theo lần phát; "thắng" là tỷ lệ lần phát có lợi suất vượt trội dương sau 20 phiên.
| Tín hiệu | Nhóm | Gói | n | 5 phiên | 10 phiên | 20 phiên | t (20) | Thắng | Kết luận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mua nhịp hồi EMA20 trong xu hướng ADX ≥ 25 | Xu hướng ADX/DMI | Edge | 5.025 | +0,62 | +0,76 | +1,34 | 5,3 | 45,3 % | đúng chiều |
| ADXtender kèm +DI vượt đỉnh | Xu hướng ADX/DMI | Edge | 1.338 | +0,60 | +0,74 | +0,96 | 1,9 | 42,9 % | chưa rõ |
| Bứt phá được DMI xác nhận (+DI đỉnh mới, > 25) | Xu hướng ADX/DMI | Edge | 75.230 | +0,64 | +0,84 | +0,88 | 12,1 | 42,2 % | đúng chiều |
| ADX xác nhận xu hướng tăng (cắt lên 25) | Xu hướng ADX/DMI | Edge | 16.336 | +0,24 | +0,46 | +0,77 | 5,8 | 43,2 % | đúng chiều |
| ADX xác nhận xu hướng giảm (cắt lên 25) | Xu hướng ADX/DMI | Edge | 14.717 | +0,23 | +0,42 | +0,70 | 7,4 | 56,8 % | đúng chiều |
| Đột biến khối lượng (>1.5x MA20) | Khối lượng & VPA | Feed | 84.921 | +0,42 | +0,49 | +0,68 | 10,9 | 43,6 % | đúng chiều |
| Bứt phá nền giá 35 phiên (7 tuần) | Bứt phá nền giá | Leaders | 50.457 | +0,55 | +0,62 | +0,65 | 7,1 | 41,5 % | đúng chiều |
| Phân kỳ ẩn RSI được ADX/DI xác nhận | Xu hướng ADX/DMI | Edge | 6.264 | +0,05 | +0,25 | +0,62 | 3,5 | 50,3 % | đúng chiều |
| SuperTrend đảo chiều tăng | Xu hướng thích ứng | Edge | 24.040 | −0,02 | +0,24 | +0,33 | 3 | 41,7 % | đúng chiều |
| Đỉnh ADX ≥ 40 quay đầu — chờ nhịp điều chỉnh | Xu hướng ADX/DMI | Edge | 23.601 | +0,37 | +0,42 | +0,29 | 2,9 | 51,5 % | đúng chiều |
| RSI phân kỳ âm ẩn (tiếp diễn giảm) | Phân kỳ RSI | Edge | 8.081 | −0,05 | +0,15 | +0,28 | 2,3 | 56,2 % | đúng chiều |
| Xu hướng giảm kiệt sức (ADX ≥ 40) — không bán đuổi | Xu hướng ADX/DMI | Edge | 67.662 | −0,08 | +0,05 | +0,23 | 3,9 | 47 % | đúng chiều |
| Bứt phá Squeeze trong cửa sổ xác nhận (%b/price/MFI) | Nén & bứt phá biến động | Edge | 6.323 | −0,06 | −0,03 | +0,19 | 1,1 | 40,8 % | chưa rõ |
| RSI phân kỳ dương ẩn (tiếp diễn tăng) | Phân kỳ RSI | Edge | 9.963 | −0,18 | −0,14 | +0,08 | 0,6 | 44,2 % | chưa rõ |
| Nén BandWidth thấp nhất 125 phiên | Nén & bứt phá biến động | Edge | 57.444 | +0,16 | +0,11 | −0,04 | -0,7 | 44,1 % | chưa rõ |
| MACD Histogram phân kỳ âm | Phân kỳ MACD | Edge | 14.938 | −0,12 | −0,17 | −0,34 | -3,2 | 54,6 % | ngược chiều |
| VPA cạn cung / hấp thụ lực bán | Khối lượng & VPA | Edge | 94.682 | −0,27 | −0,39 | −0,50 | -11,7 | 43,5 % | ngược chiều |
| MACD Histogram phân kỳ dương | Phân kỳ MACD | Edge | 17.325 | −0,18 | −0,32 | −0,52 | -5,5 | 41,8 % | ngược chiều |
| MACD Line phân kỳ dương | Phân kỳ MACD | Edge | 9.678 | −0,16 | −0,23 | −0,53 | -4,2 | 41,8 % | ngược chiều |
| MFI phân kỳ dương (dòng tiền tích luỹ) | Dòng tiền MFI | Edge | 16.052 | −0,20 | −0,38 | −0,54 | -5,5 | 42 % | ngược chiều |
| RSI phân kỳ âm (đảo chiều giảm) | Phân kỳ RSI | Edge | 10.061 | −0,19 | −0,39 | −0,62 | -4,5 | 53,6 % | ngược chiều |
| MACD Line phân kỳ âm | Phân kỳ MACD | Edge | 8.505 | −0,20 | −0,32 | −0,72 | -4,9 | 52,9 % | ngược chiều |
| RSI phân kỳ dương (đảo chiều tăng) | Phân kỳ RSI | Edge | 8.321 | −0,23 | −0,45 | −0,73 | -5,4 | 41,6 % | ngược chiều |
Mã tuyên bố CL-2026-001 (15 tín hiệu) · CL-2026-004 (8 tín hiệu xu hướng ADX/DMI) trong sổ tuyên bố nội bộ — nghiên cứu nội bộ, chưa phản biện độc lập; kết quả quá khứ, chưa tính chi phí giao dịch; không phải khuyến nghị đầu tư. Thấy sai? Gửi đính chính.
Đọc bảng này thế nào
- Thứ hạng bền hơn con số. Tín hiệu tiếp diễn (khối lượng đột biến, bứt phá, SuperTrend) đứng trên; tín hiệu đảo chiều (phân kỳ thường, VPA) đứng dưới và một số âm. Đây là kết quả tự nhiên, không được tỉa.
- Tỷ lệ thắng dưới 50 % không mâu thuẫn với lợi suất dương: phân phối lợi suất cổ phiếu lệch phải — ít lần thắng lớn bù nhiều lần thua nhỏ.
- t bị thổi lên ở tín hiệu trạng thái nhiều phiên (nén Bollinger, VPA): các lần phát liên tiếp không độc lập. Coi t là thứ tự, không phải xác suất.
- 15 tín hiệu × 3 chân trời chưa hiệu chỉnh kiểm định bội; một hai ô "có ý nghĩa" ở mức yếu có thể là ngẫu nhiên.
- Không tách mẫu huấn luyện/kiểm tra cho 15 tín hiệu gốc. Tám tín hiệu xu hướng ADX/DMI có kiểm tra ngoài mẫu theo thời kỳ và sai số gộp theo ngày; các biến thể đo ra kém (DI cắt nhau, phân kỳ ADX, kiệt sức ADX) đã bị loại trước khi vào plugin. Tham số phân kỳ và dải RS Rating được kiểm bằng tách mẫu trong nghiên cứu riêng.
Tái lập và phản biện
Phép đo chạy bằng một chương trình C++ trên tệp panel xuất từ kho dữ liệu, lệnh và phiên bản mã ghi trong sổ tuyên bố; chạy lại ngày 21/09/2026 cho cùng kết quả. Chưa có người phản biện độc lập — khi có, trang này ghi tên, ngày và các phát hiện của họ. Mọi lần sửa số đều ghi ngày ở đầu trang.
Xem tiếp: RS Rating được tính và kiểm thế nào · Ngày phân phối và Follow-Through Day · Sổ tay kỹ thuật.